gallic
C2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Thuộc u sưngtính từkhông so sánh (not comparable)Of, pertaining to, or derived from galls.
- Thuộc axit galictính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to gallic acid or its derivatives.
- Thuộc galitính từkhông so sánh (not comparable)Of, related to, or containing gallium.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gallic aciddanh từ | danh từ | Một axit cacboxylic phenolic, axit 3,4,5-trihydroxybenzoic, được tìm thấy trong mật, trà, vỏ của một số cây, v.v; thành phần tanin |
Ngôn ngữ khác
Họ từ (word family)
cùng gốc gallicVí dụ
- .Các đội quân Gaul đã kiệt sức.
- .Đại bàng Đức đã bị gà trống Gaul đánh bại.
- .Đây là một phát hiện thuộc về vùng Gaul.