Dịch

gallicide

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Việc giết gà, đặc biệt là môn ném gà ngày xưa; hay nói một cách hài hước là việc giết một người Phápdanh từkhông đếm được (uncountable)The killing of a chicken, especially the former sport of cock-throwing; or, humorously, the killing of a Frenchman.

Nguồn gốc (etymology)

gallus“rooster”-cide

Ví dụ

  • " ."

AI