Dịch

Fox

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Từ mã cho chữ Fdanh từA radiotelephony clear-code word for the letter F.
  2. Thành viên câu lạc bộ Leicester City, cổ động viên Leicester City, cầu thủ Leicester Citydanh từSomeone connected with Leicester City Football Club, as a fan, player, coach etc.
  3. Fox, họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the common noun derived from the name of the animal.
  4. Fox, tên namdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. FoxDạng gốc (base form)
  2. FoxsSố nhiều (plural)
  3. FoxesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red foxdanh từCáo đỏ
flying foxdanh từDơi quạ
silver foxdanh từNgười đàn ông tóc muối tiêu quyến rũ
dog-foxdanh từCon cáo đực
blue foxdanh từBiến thể của cáo Bắc Cực (Vulpes lagopus), được nuôi nhốt vì bộ lông mùa đông màu xám xanh của nó
grey foxdanh từCách viết tiêu chuẩn của Vương quốc Anh và Khối thịnh vượng chung về cáo xám
white foxdanh từCáo Bắc Cực (Vulpes lagopus)
crazy like a foxtính từCư xử một cách ngu ngốc, phù phiếm hoặc thiếu hiểu biết như một thủ đoạn để che giấu những việc làm thông minh hoặc những ý đồ sâu xa hơn

16 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Danh từ riêng (proper noun) 15
Người Fox
  1. Người Fox, người bản địa FoxEllipsis of Fox Indian (“a member of the Outagamie or Meskwaki, a Native American people”).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , : , , – , .
  • .
  • ?

AI