Faith
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên riêng nữdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A female given name from English.
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname, also used as a stage name.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Norman, bang Minnesotadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Norman County, Minnesota.
- Cộng đồng chưa hợp nhất tại hạt Miller, bang Missouridanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Miller County, Missouri.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- FaithDạng gốc (base form)
- FaithsSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)bad faithSự xuyên tạc về động cơ thực sự của chính mìnhgood faithThiện ý, thành tínfaith healingViệc sử dụng các phương tiện tâm linh (chẳng hạn như cầu nguyện hoặc đặt tay) nhằm cố gắng chữa lành vết thương cho người khácfaith-basedDựa trên đức tin tôn giáoblind faithNiềm tin mù quángin faithThực sự
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Thị trấn tại hạt Rowan
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thị trấn tại hạt Rowan, bang North CarolinaA town in Rowan County, North Carolina.
Họ từ (word family)
cùng gốc FaithNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- – , , , . ''.
- " , / , , / , / . / firm-closed . / , , / , , / , / , ."
- , : .