Euro
tính từ (adjective)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuộc châu Âutính từClipping of European.
- Giải vô địch bóng đá châu Âu, giải Eurodanh từThe UEFA European Football Championship, a European football competition held between the international teams of Europe every four years.
- Người châu Âudanh từClipping of European.
- Eurodanh từ riêngA ghost town in Western Australia.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| euro areadanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực đồng euro |
| euro zone | Khu vực đồng euro | |
| Euro-tiền tố | tiền tố | Liên quan đến châu Âu, đặc biệt là với tư cách là một thực thể chính trị |
| J-eurodanh từ | danh từ | Eurobeat Nhật Bản |
| Euro-metaldanh từ | danh từ | Nhạc metal châu Âu tương đối du dương, đặc biệt sử dụng power metal châu Âu |
| Euro-membertính từ | tính từ | Mô tả từng thành viên trong số 12 thành viên của Liên minh tiền tệ châu Âu có đồng Euro là tiền tệ quốc gia |
| Euro-Englishdanh từ | danh từ | Xã hội học của ngôn ngữ tiếng Anh, thường là NNSE, tùy thuộc vào các tổ chức của Liên minh Châu Âu, và bắt chước các thành ngữ và cách cư xử của các quốc gia thành viên cũng như ngôn ngữ bản địa của họ |
| Eastern Eurodanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của Eastern European |
Họ từ (word family)
cùng gốc EuroNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Sweden's 2-0 , Rooney's 4-2 2004.Anh có thể đã chạm trán nhà đương kim vô địch thế giới và châu Âu là Tây Ban Nha, nhưng viễn cảnh đó đã được hóa giải nhờ chiến thắng 2-0 của Thụy Điển trước Pháp cùng bàn thắng đầu tiên của Rooney ở một giải đấu lớn kể từ cú đúp trong chiến thắng 4-2 trước Croatia tại Lisbon ở Euro 2004.
- .Bồ Đào Nha đã vô địch Euro.
- .Đồng Euro không chỉ là một loại tiền tệ.