Europeans là một dạng của European
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- thuộc châu Âu, châu Âutính từA1Relating to Europe or its people and culture.
- người châu Âudanh từA1A person who comes from or lives in Europe.
- thuộc Liên minh châu Âutính từB1Relating to the European Union.
- gốc Âu, da trắngtính từB2Of white descent or having ancestors from Europe.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EuropeanDạng gốc (base form)
- EuropeansSố nhiều (plural)
- more EuropeanSo sánh hơn (comparative)
- most EuropeanSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| central europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thuộc Trung Âu |
| eastern europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thuộc Đông Âu |
| european commissiondanh từ riêng | danh từ riêng | Ủy ban châu Âu |
| european parliamentdanh từ riêng | danh từ riêng | Nghị viện châu Âu |
| european uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Liên minh châu Âu |
| western europeantính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Thuộc Tây Âu |
| European country | Quốc gia châu Âu | |
| European descent | Nguồn gốc châu Âu |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Kiểu châu Âu
- That can be exercised only at the expiry date.
Họ từ (word family)
cùng gốc EuropeanNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , " ", "", .Cri-xtốp-phơ Cô-lôm-bô vì cho rằng những ngôn ngữ châu Âu quá nhàm chán, nên ông đã phát minh ra tiếng Cô-lôm - một loại ngôn ngữ mà chỉ mình ông có thể dùng.
- , , , .Xét từ góc độ việc nhà, sự xuất hiện của người Hoa thực sự là một phước lành, vì thay vì các quý bà da trắng trong khu định cư phải tự làm mọi việc, họ đã có thể thuê một đội ngũ người giúp việc nam là người Hoa.
- , , , , .Dựa trên các phân tích xuyên suốt nghiên cứu tình huống, khuyến nghị không nên cho phép sử dụng mô hình giả định ESO thuộc kiểu châu Âu khi trên thực tế quyền chọn này thuộc kiểu Mỹ với các biến số đặc thù khác, vì điều này làm tăng đáng kể chi phí bồi thường.