Dịch

Europeans là một dạng của European

European

A1tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/(ˌ)jʊə.ɹəˈpiː.ən/US/ˌjɝ.əˈpi.ən/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. thuộc châu Âu, châu Âutính từA1Relating to Europe or its people and culture.
  2. người châu Âudanh từA1A person who comes from or lives in Europe.
  3. thuộc Liên minh châu Âutính từB1Relating to the European Union.
  4. gốc Âu, da trắngtính từB2Of white descent or having ancestors from Europe.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EuropeanDạng gốc (base form)
  2. EuropeansSố nhiều (plural)
  3. more EuropeanSo sánh hơn (comparative)
  4. most EuropeanSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

central europeantính từ, danh từThuộc Trung Âu
eastern europeantính từ, danh từThuộc Đông Âu
european commissiondanh từ riêngỦy ban châu Âu
european parliamentdanh từ riêngNghị viện châu Âu
european uniondanh từ riêngLiên minh châu Âu
western europeantính từ, danh từThuộc Tây Âu
European countryQuốc gia châu Âu
European descentNguồn gốc châu Âu

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Kiểu châu Âu
  1. That can be exercised only at the expiry date.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , " ", "", .Cri-xtốp-phơ Cô-lôm-bô vì cho rằng những ngôn ngữ châu Âu quá nhàm chán, nên ông đã phát minh ra tiếng Cô-lôm - một loại ngôn ngữ mà chỉ mình ông có thể dùng.
  • , , , .Xét từ góc độ việc nhà, sự xuất hiện của người Hoa thực sự là một phước lành, vì thay vì các quý bà da trắng trong khu định cư phải tự làm mọi việc, họ đã có thể thuê một đội ngũ người giúp việc nam là người Hoa.
  • , , , , .Dựa trên các phân tích xuyên suốt nghiên cứu tình huống, khuyến nghị không nên cho phép sử dụng mô hình giả định ESO thuộc kiểu châu Âu khi trên thực tế quyền chọn này thuộc kiểu Mỹ với các biến số đặc thù khác, vì điều này làm tăng đáng kể chi phí bồi thường.

AI