europeo
A2giống đực (masculine)tính từ (adjective)
Hay gặp/euɾoˈpeo/nguồn
Nghĩa chính
- Thuộc châu Âutính từEuropean
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| parlamento europeo | Nghị viện châu Âu | |
| Banco Central Europeodanh từ riêng | danh từ riêng | Ngân hàng Trung ương Châu Âu |
| Espacio Económico Europeo | Khu vực kinh tế châu Âu | |
| conejo europeodanh từ | danh từ | Thỏ châu Âu |
| visón europeo | Chồn châu Âu | |
| tejón europeo | Lửng Á-Âu | |
| abedul europeodanh từ | danh từ | Bạch dương bạc |
| silbón europeo | Vịt đầu vàng |
Họ từ (word family)
cùng gốc europeoNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn nên cẩn thận khi nói chuyện với một người châu Âu.
- .Chim oanh châu Âu là loài chim phổ biến ở đây.
- .Nghị viện Châu Âu cần đến tiếng Esperanto.