Europa
A1giống cái (feminine)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp/euˈɾopa/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- châu Âudanh từA1A continent located in the Northern Hemisphere, bordered by Asia to the east and Africa to the south.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Europa del Este | Đông Âu | |
| Europa Occidental | Tây âu | |
| viajar a Europa | Đi du lịch châu Âu | |
| Europa Orientaldanh từ riêng | danh từ riêng | Đông Âu (một khu vực địa lý chính trị xã hội của Đông Âu thường bao gồm các nước châu Âu ở phía đông Đức, Áo và Ý và phía tây dãy Urals) |
| Europa del Nortedanh từ riêng | danh từ riêng | Bắc Âu |
| Picos de Europadanh từ riêng | danh từ riêng | Picos de Europa (một dãy núi ở miền bắc Tây Ban Nha) |
| europa central | Trung Âu | |
| Europe Central | Chưa có nghĩa |
3 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 3
Nàng Europa
- Nàng Europa, công chúa EuropaEuropa (several characters, most notably a Phoenician princess abducted to Crete by Zeus)
Họ từ (word family)
cùng gốc EuropaNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bồ Đào Nha là quốc gia ở cực tây châu Âu.
- .Cô ấy đã đi du lịch châu Âu vào tháng trước.
- .Đức nằm ở trung tâm châu Âu.