Eurasian
B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Á-Âutính từOf or pertaining to the continent of Eurasia, or to both Europe and Asia.
- Lai Á-Âutính từHaving mixed European and Asian ancestry.
- Người Á-Âudanh từAny person native to Eurasia, or descended from people native to Eurasia.
- Người lai Á-Âudanh từA person of mixed European and Asian ancestry.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- EurasianDạng gốc (base form)
- EurasiansSố nhiều (plural)
- more EurasianSo sánh hơn (comparative)
- most EurasianSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Eurasian magpiedanh từ | danh từ | Loài quạ đen trắng nổi tiếng, Pica pica, phân bố ở Á-Âu |
| Eurasian jaydanh từ | danh từ | Quạ thông Á Âu |
| Eurasian lynxdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài Lynx lynx của lynxes |
| Eurasian tealdanh từ | danh từ | Mòng két |
| Eurasian cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica atra |
| Eurasian Uniondanh từ riêng | danh từ riêng | Đồng nghĩa với Eurasian Economic Union |
| Eurasian cranedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với common crane |
| Eurasian hobbydanh từ | danh từ | Cắt Trung Quốc |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người gốc Âu sinh tại Á
- A person of European ancestry born in Asia.
Xuất hiện ở từ khác
- Europeandễ nhầmChỉ người lai Á-Âu hoặc những thứ thuộc về cả châu Á và châu Âu.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc EurasianNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ác là Á-Âu là một loài chim.
- .Sơn ca Á-Âu là một loài chim di cư.
- blackcap's two-thirty ..Tiếng hót của loài chim húng quế Á-Âu có thể nghe thấy từ 2 giờ đến 2 giờ 30 chiều.