Dịch

Eurasian

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Á-Âutính từOf or pertaining to the continent of Eurasia, or to both Europe and Asia.
  2. Lai Á-Âutính từHaving mixed European and Asian ancestry.
  3. Người Á-Âudanh từAny person native to Eurasia, or descended from people native to Eurasia.
  4. Người lai Á-Âudanh từA person of mixed European and Asian ancestry.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. EurasianDạng gốc (base form)
  2. EurasiansSố nhiều (plural)
  3. more EurasianSo sánh hơn (comparative)
  4. most EurasianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

Eurasian magpiedanh từLoài quạ đen trắng nổi tiếng, Pica pica, phân bố ở Á-Âu
Eurasian jaydanh từQuạ thông Á Âu
Eurasian lynxdanh từBất kỳ loài Lynx lynx của lynxes
Eurasian tealdanh từMòng két
Eurasian cootdanh từLoài chim Fulica atra
Eurasian Uniondanh từ riêngĐồng nghĩa với Eurasian Economic Union
Eurasian cranedanh từĐồng nghĩa với common crane
Eurasian hobbydanh từCắt Trung Quốc

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người gốc Âu sinh tại Á
  1. A person of European ancestry born in Asia.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Ác là Á-Âu là một loài chim.
  • .Sơn ca Á-Âu là một loài chim di cư.
  • blackcap's two-thirty ..Tiếng hót của loài chim húng quế Á-Âu có thể nghe thấy từ 2 giờ đến 2 giờ 30 chiều.

AI