Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
Eurasianist
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người ủng hộ hoặc tham gia vào chủ nghĩa Á-Âu
danh từ
A person supporting or involved in Eurasianism.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
Eurasianist
Dạng gốc
(base form)
Eurasianist
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
Eurasian
+
-ist
Ví dụ
For
example
,
the
notorious
Eurasianist
Alexander
Dugin
–
a
key
influence
on
Putin
and
an
intellectual
architect
of
the
attack
on
Ukraine
–
has
been
a
strong
partisan
of
Schmittian
ideas
.
AI
1
Người ủng hộ hoặc tham gia vào chủ nghĩa Á-Âu
1
Người ủng hộ hoặc tham gia vào chủ nghĩa Á-Âu
1
Người ủng hộ hoặc tham gia vào chủ nghĩa Á-Âu