Dịch

hapa

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Người thuộc di sản dân tộc hỗn hợp, đặc biệt là một nửa người Đông hoặc Đông Nam Á hoặc người đảo Thái Bình Dương và một nửa người da trắngdanh từA person of mixed ethnic heritage, especially half East or Southeast Asian or Pacific Islander and half White.
  2. Cấu trúc giống như lồng lưới được đặt trong nước để giữ cádanh từA mesh cage-like structure placed in the water to hold fish.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. hapaDạng gốc (base form)
  2. hapasSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

hapa haoledanh từNgười có tổ tiên là một phần người Hawaii và một phần người châu Âu da trắng
hapax legomenondanh từTừ độc hiện

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hawaiihapa
  2. từ tiếng Anhhalf

Cùng gốc (doublet)half

AI