Nghĩa chính
- Người thuộc di sản dân tộc hỗn hợp, đặc biệt là một nửa người Đông hoặc Đông Nam Á hoặc người đảo Thái Bình Dương và một nửa người da trắngdanh từA person of mixed ethnic heritage, especially half East or Southeast Asian or Pacific Islander and half White.
- Cấu trúc giống như lồng lưới được đặt trong nước để giữ cádanh từA mesh cage-like structure placed in the water to hold fish.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- hapaDạng gốc (base form)
- hapasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hapa haoledanh từ | danh từ | Người có tổ tiên là một phần người Hawaii và một phần người châu Âu da trắng |
| hapax legomenondanh từ | danh từ | Từ độc hiện |
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hawaiihapa
- từ tiếng Anhhalf
Cùng gốc (doublet)half
Họ từ (word family)
cùng gốc hapaVí dụ
- .