Eurasia
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Lục địa Á-Âu, lục địa Âu-Á, đại lục Á Âu, đại lục Âu Ádanh từ riêngThe largest and most populous landmass on Earth, a supercontinent consisting of Europe and Asia; sometimes also including neighboring islands.
- Khu vực bao gồm các bộ phận của Đông Âu, Kavkaz và Trung Á; các nước thuộc Liên Xô cũ và phạm vi ảnh hưởng của Ngadanh từ riêngA region comprising parts of Eastern Europe, the Caucasus and Central Asia; the countries of the former Soviet Union and the sphere of influence of Russia.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Africa-Eurasiadanh từ riêng | danh từ riêng | Châu Phi-Âu Á |
| Afro-Eurasiadanh từ riêng | danh từ riêng | Siêu lục địa bao gồm Châu Phi và Âu Á |
| Eurasian jaydanh từ | danh từ | Quạ thông Á Âu |
| Eurasian cootdanh từ | danh từ | Loài chim Fulica atra |
| Eurasian lynxdanh từ | danh từ | Bất kỳ loài Lynx lynx của lynxes |
| Eurasian tealdanh từ | danh từ | Mòng két |
| Eurasian wrendanh từ | danh từ | Troglodytes troglodyteschưa dịch |
| Eurasian cranedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với common crane |
Họ từ (word family)
cùng gốc Eurasia- EurasianÁ-Âudanh từ, tính từB2
- EurasiaticSiêu họ ngôn ngữ giả định do Joseph Greenberg đề xuất, tập hợp một số họ ngôn ngữ ở Châu Âu, Châu Á và Bắc Mỹ, cụ thể là Etruscan, Indo-European, Uralic-Yukaghir, Altaic, Korean-Nhật-Ainu, Nivkh, Chukotian và Eskimo-Aleuttính từ, danh từ riêng, danh từ
- EurasianistNgười ủng hộ hoặc tham gia vào chủ nghĩa Á-Âudanh từ
- EurasiafricanLiên quan đến Châu Âu, Châu Á và Châu Phitính từ
Nguồn gốc (etymology)
Euro-Asia
Ví dụ
- security-minded . .
- 50 .
- 1980 1990.