Dịch

Eurasia

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Lục địa Á-Âu, lục địa Âu-Á, đại lục Á Âu, đại lục Âu Ádanh từ riêngThe largest and most populous landmass on Earth, a supercontinent consisting of Europe and Asia; sometimes also including neighboring islands.
  2. Khu vực bao gồm các bộ phận của Đông Âu, Kavkaz và Trung Á; các nước thuộc Liên Xô cũ và phạm vi ảnh hưởng của Ngadanh từ riêngA region comprising parts of Eastern Europe, the Caucasus and Central Asia; the countries of the former Soviet Union and the sphere of influence of Russia.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

Africa-Eurasiadanh từ riêngChâu Phi-Âu Á
Afro-Eurasiadanh từ riêngSiêu lục địa bao gồm Châu Phi và Âu Á
Eurasian jaydanh từQuạ thông Á Âu
Eurasian cootdanh từLoài chim Fulica atra
Eurasian lynxdanh từBất kỳ loài Lynx lynx của lynxes
Eurasian tealdanh từMòng két
Eurasian wrendanh từTroglodytes troglodyteschưa dịch
Eurasian cranedanh từĐồng nghĩa với common crane

Nguồn gốc (etymology)

Euro-Asia

Ví dụ

  • security-minded . .
  • 50 .
  • 1980 1990.

AI