Dye
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Platte, Missouri, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Platte County, Missouri, United States.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DyeDạng gốc (base form)
- DyesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hair dyedanh từ | danh từ | Thuốc nhuộm tóc |
| dye jobdanh từ | danh từ | Hành động hoặc kết quả của việc nhuộm hoặc nhuộm lại tóc |
| tie-dyedanh từ, động từ | danh từ, động từ | Tạo ra những họa tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu |
| dye-subdanh từ | danh từ | Dạng rút gọn của dye sublimation |
| vat dyedanh từ | danh từ | Các loại thuốc nhuộm, nhiều loại có gốc chàm, trong đó dạng hòa tan được sử dụng để ngâm tẩm sợi hoặc vải và sau đó được chuyển thành dạng không hòa tan |
| lac dyedanh từ | danh từ | Sắc tố đỏ tươi thu được từ Sticklac |
| dye packdanh từ | danh từ | Thiết bị nổ được giấu kín với một khối sơn đặc biệt, nhằm mục đích làm vấy bẩn hàng hóa bị đánh cắp như tiền giấy để khiến chúng trở nên quá đặc biệt để sử dụng mà không bị nhận dạng |
| deep-dyeđộng từ | động từ | Nhuộm kỹ càng; phải trải qua cái chết triệt để |
Họ từ (word family)
cùng gốc DyeNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha