tinte
C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtinte/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Việc nhuộm, sự nhuộmdanh từdyeing
- Thuốc nhuộm, màu nhuộmdanh từdye
- Dạng rút gọn của tintoreríadanh từclipping of tintorería (“dry cleaner's”)
- Dạng chia của tintarđộng từinflection of tintar:
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tinteDạng gốc (base form)
- tintesSố nhiều (plural)
2 nghĩa khác
Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại bàng quan của tintar
- first/third-person singular present subjunctive
Họ từ (word family)
cùng gốc tinteNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn nhuộm quá nhiều màu đó nên trở nên ngu ngốc.
- .Bây giờ nó đầy màu nhuộm.
- "", , .Không thể định nghĩa rõ ràng khái niệm “tự do”, vì trong lịch sử nó đã mang nhiều sắc thái và màu sắc khác nhau.