Dịch

tinte

C1giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈtinte/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Việc nhuộm, sự nhuộmdanh từdyeing
  2. Thuốc nhuộm, màu nhuộmdanh từdye
  3. Dạng rút gọn của tintoreríadanh từclipping of tintorería (“dry cleaner's”)
  4. Dạng chia của tintarđộng từinflection of tintar:

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tinteDạng gốc (base form)
  2. tintesSố nhiều (plural)

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Ngôi thứ nhất/ba số ít hiện tại bàng quan của tintar
  1. first/third-person singular present subjunctive

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn nhuộm quá nhiều màu đó nên trở nên ngu ngốc.
  • .Bây giờ nó đầy màu nhuộm.
  • "", , .Không thể định nghĩa rõ ràng khái niệm “tự do”, vì trong lịch sử nó đã mang nhiều sắc thái và màu sắc khác nhau.

AI