Nghĩa chính
- Sự nhuộmdanh từThe act by which something is dyed.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dyeingDạng gốc (base form)
- dyeingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tie-dyeingdanh từ | danh từ | Sự tạo ra những họa tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu |
| space dyeingdanh từ | danh từ | Kỹ thuật nhuộm sử dụng chất gắn màu để tạo ra sợi nhiều màu |
Ví dụ
- , 72 , 70 .90% thuốc nhuộm trên lụa, 72% thuốc nhuộm trên tơ nhân tạo, 70% thuốc nhuộm trên bông không có sự thay đổi màu sắc.
- .Chúng tôi đang nhuộm tóc màu nâu.
- .Tôi đang nhuộm tóc đen.