Dịch

dyeing

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự nhuộmdanh từThe act by which something is dyed.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dyeingDạng gốc (base form)
  2. dyeingsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

tie-dyeingdanh từSự tạo ra những họa tiết nhuộm màu trên (vải) bằng cách buộc từng phần của vải lại để những chỗ đó không bị ăn màu
space dyeingdanh từKỹ thuật nhuộm sử dụng chất gắn màu để tạo ra sợi nhiều màu

Ví dụ

  • , 72 , 70 .90% thuốc nhuộm trên lụa, 72% thuốc nhuộm trên tơ nhân tạo, 70% thuốc nhuộm trên bông không có sự thay đổi màu sắc.
  • .Chúng tôi đang nhuộm tóc màu nâu.
  • .Tôi đang nhuộm tóc đen.

AI