Dịch

teñido

C1động từ (verb)danh từ (noun)
/teˈɲido/

Dạng gốc:teñir

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nhuộmđộng từpast participle of teñir

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. teñidoDạng gốc (base form)
  2. teñidasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. teñidosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. teñidaGiống cái (feminine)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Nhuộm
  1. dyeing

Họ từ (word family)

cùng gốc teñir

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • ¿ ?Bạn đã bao giờ nhuộm tóc màu đỏ chưa?
  • .Quần áo đã được nhuộm màu đỏ tươi.
  • .Tóc của anh ấy không trông có vẻ đã nhuộm.

AI