teñido
C1động từ (verb)danh từ (noun)
/teˈɲido/
Dạng gốc:teñir
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhuộmđộng từpast participle of teñir
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Nhuộm
- dyeing
Xuất hiện ở từ khác
- tenidodễ nhầmKhác với 'teñido' (phân từ của 'teñir' - nhuộm), 'tenido' không có dấu ngã và nghĩa là 'có/đã có'.
Họ từ (word family)
cùng gốc teñirNgôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- ¿ ?Bạn đã bao giờ nhuộm tóc màu đỏ chưa?
- .Quần áo đã được nhuộm màu đỏ tươi.
- .Tóc của anh ấy không trông có vẻ đã nhuộm.