Duty
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Dutydanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DutyDạng gốc (base form)
- DutysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| on dutycụm giới từ | cụm giới từ | Đang làm nhiệm vụ, đang trực |
| off dutycụm giới từ | cụm giới từ | Không tham gia vào một nhiệm vụ, nghĩa vụ hoặc nghề nghiệp được giao |
| duty-freedanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Không phải nộp thuế, được miễn thuế |
| jury dutydanh từ | danh từ | Nghĩa vụ bồi thẩm đoàn |
| heavy-dutytính từ | tính từ | Được thiết kế để chịu được việc sử dụng nhiều mà không bị vỡ; khó mặc |
| call of dutydanh từ | danh từ | Bổn phận của một người bắt buộc phải làm |
| moral dutydanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với moral obligation |
| duty callscụm từ | cụm từ | Trách nhiệm thôi thúc |
Họ từ (word family)
cùng gốc DutyNgôn ngữ khác
Ví dụ
- ?