Dịch

duty-free

B1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Không phải nộp thuế, được miễn thuếtính từkhông so sánh (not comparable)Exempt from duty, especially from customs duty.
  2. Hàng miễn thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A duty-free article, especially part of the allowance of such goods allowed to be imported.
  3. Cửa hàng miễn thuếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A shop where duty-free goods can be bought.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. duty-freeDạng gốc (base form)
  2. duty-freesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

buy duty-freeMua miễn thuế
duty-free allowanceĐịnh mức miễn thuế
duty-free goodsHàng miễn thuế
duty-free shopCửa hàng miễn thuế
duty-free storeCửa hàng miễn thuế

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • “ 4 minimis .”CBP chia sẻ với CNN rằng hiện họ xử lý “gần 4 triệu lô hàng miễn thuế giá trị thấp mỗi ngày”.
  • .Chúng tôi mang về nhiều hàng miễn thuế đến mức gần như không thể đi nổi.
  • airport's ?Bạn đã đến cửa hàng miễn thuế của sân bay Melbourne chưa?

AI