Dịch

Drummer

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Một họdanh từ riêngA surname.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DrummerDạng gốc (base form)
  2. DrummersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

different drummerdanh từAi đó hoặc điều gì đó ám chỉ tính cá nhân, tính độc đáo hoặc sự không phù hợp
bass drummerdanh từMột người chơi trống bass
frame drummerdanh từNgười chơi bất kỳ nhạc cụ nào thuộc họ trống khung
steel drummerdanh từĐồng nghĩa với pannist
tenor drummerdanh từNgười chơi trống tenor
golden drummerdanh từLoài ve sầu Australia thuộc loài Thopha colorata
orange drummerdanh từĐồng nghĩa với golden drummer
double drummerdanh từLoài ve sầu lớn, thuộc loài Thopha saccata, ở miền đông Australia, có màng nhĩ nổi bật giúp chúng phát ra một bài hát rất lớn

AI