Drummer
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DrummerDạng gốc (base form)
- DrummersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| different drummerdanh từ | danh từ | Ai đó hoặc điều gì đó ám chỉ tính cá nhân, tính độc đáo hoặc sự không phù hợp |
| bass drummerdanh từ | danh từ | Một người chơi trống bass |
| frame drummerdanh từ | danh từ | Người chơi bất kỳ nhạc cụ nào thuộc họ trống khung |
| steel drummerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với pannist |
| tenor drummerdanh từ | danh từ | Người chơi trống tenor |
| golden drummerdanh từ | danh từ | Loài ve sầu Australia thuộc loài Thopha colorata |
| orange drummerdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với golden drummer |
| double drummerdanh từ | danh từ | Loài ve sầu lớn, thuộc loài Thopha saccata, ở miền đông Australia, có màng nhĩ nổi bật giúp chúng phát ra một bài hát rất lớn |