Dịch

Dolphin

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Thị trấn thuộc quận Knox, bang Nebraska, Hoa Kỳdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A township in Knox County, Nebraska, United States.
  3. Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận Brunswick, bang Virginia, Hoa Kỳ.danh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Brunswick County, Virginia, United States.
  4. Thành viên của một đội thể thao tên là Dolphins, chẳng hạn như Miami Dolphins và các đội của nhiều tổ chức học tập khác nhaudanh từA member of an athletic team called the Dolphins, such as the Miami Dolphins and teams of various institutions of learning.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DolphinDạng gốc (base form)
  2. DolphinsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

dolphin flydanh từRệp đậu đen (Aphis fabae)
dolphin kickdanh từKiểu bơi dưới nước, trong đó cả hai chân khép vào nhau và uốn lượn, giống như đuôi của nàng tiên cá, để đẩy người bơi
bean-dolphindanh từĐồng nghĩa với black bean aphid
pink dolphindanh từPhân loài của cá heo lưng gù Ấn Độ Dương-Thái Bình Dương (Sousa chinensis chinensis), ở Đồng bằng sông Châu Giang, có màu hồng khi chúng già đi
dolphin divedanh từHình thức di chuyển nhanh qua vùng nước nông được nhân viên cứu hộ sử dụng, bao gồm một loạt các bước nhảy về phía trước giống như bổ nhào xen kẽ với việc thu chân dưới ngực
Dolphin Sandsdanh từ riêngĐịa phương trong khu vực hội đồng Glamorgan-Spring Bay, phía đông Tasmania, Australia
skunk dolphindanh từCá heo thường dân
black dolphindanh từĐồng nghĩa với Chilean dolphin

3 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 3
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận San Juan
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc quận San Juan, bang Washington, Hoa Kỳ.An unincorporated community in San Juan County, Washington, United States.

AI