Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người lính đến từ Úc hoặc New Zealanddanh từA soldier from Australia or New Zealand.
- Một trong những nhóm cộng sản nông nghiệp Anh theo đạo Tin lành, được Gerrard Winstanley bắt đầu với tư cách là "Những người san bằng thực sự" vào năm 1649danh từOne of a group of Protestant English agrarian communists, begun by Gerrard Winstanley as "True Levellers" in 1649.
- Người dùng trang tổng hợp tin tức Digg của Mỹdanh từA user of the American news aggregator Digg.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DiggerDạng gốc (base form)
- DiggersSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gold diggerdanh từ | danh từ | Ai đó đào hoặc khai thác vàng |
| oil-diggerdanh từ | danh từ | Loài ong thuộc chi Centris, có nguồn gốc từ Châu Mỹ |
| digger beedanh từ | danh từ | Đàn ong, Anthophorini |
| fame diggerdanh từ | danh từ | Người (thường là nữ) nuôi dưỡng mối quan hệ cá nhân để đạt được danh tiếng |
| food diggerdanh từ | danh từ | Người tham gia vào một mối quan hệ cá nhân (thường là lãng mạn) để được chiêu đãi đồ ăn |
| mini diggerdanh từ | danh từ | Một máy xúc nhỏ có cấu trúc thượng tầng xoay, thường được gắn trên đường ray bánh xích |
| digger golddanh từ | danh từ | Kim loại quý có giá trị cao, có thể thu hồi được tìm thấy bên trong các thiết bị điện tử bị loại bỏ (rác thải điện tử) |
| digger pinedanh từ | danh từ | Cây thông thuộc loài Pinus sabiniana, được tìm thấy quanh các thung lũng nội địa California |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một trong những bộ lạc suy thoái của người Mỹ bản địa California chuyên đào rễ cây để làm thức ăn
- One of a degraded tribe of California Native Americans who dug up roots for food.
Họ từ (word family)
cùng gốc DiggerNguồn gốc (etymology)
Digg-er
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , “ [ Corddry ] , , . , , .[…]”
- , Web’s news-ranking , : , , . , .