Nghĩa chính
- Về hoặc liên quan đến văn hóa xung quanh người khiếm thính sử dụng ngôn ngữ ký hiệu.tính từkhông so sánh (not comparable)Of or relating to the culture surrounding deaf users of sign languages.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| are you deafcụm từ | cụm từ | Dùng theo nghĩa đen, xem are, you, deaf |
| deaf and dumbtính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Câm điếc |
| turn a deaf earđộng từ | động từ | Bỏ ngoài tai |
| fall on deaf earsđộng từ | động từ | Bị bỏ qua |
| tone-deaftính từ | tính từ | Không thể phân biệt rõ ràng sự khác biệt về cao độ giữa các nốt khác nhau |
| deaf-mutetính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Câm điếc |
| deaf as a posttính từ | tính từ | Đá điếc. (không thể nghe được gì cả) |
| preach to deaf earsđộng từ | động từ | Cố gắng thuyết phục một bên không muốn lắng nghe hoặc không thể thay đổi niềm tin của mình |
Ví dụ
- , .
- "".
- , (Stokoe, 1960/2005).
Họ từ (word family)
cùng gốc DeafNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha