Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
deaf as a post
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
d
iː
f
ə
z
ə
ˈ
p
oʊ
s
t
/
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Đá điếc. (không thể nghe được gì cả)
tính từ
Stone deaf. (unable to hear at all)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
como una tapia
Điếc như một bài viết
Ví dụ
Ever
since
her
ninetieth
birthday
,
my
grandmother's
been
deaf
as
a
post
.
Just
say
it
.
Grandpa
is
as
deaf
as
a
post
.
He's
deaf
as
a
post
.
Xem thêm 1 ví dụ
AI
1
Đá điếc. (không thể nghe được gì cả)
1
Đá điếc. (không thể nghe được gì cả)
1
Đá điếc. (không thể nghe được gì cả)