tone-deaf
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không thể phân biệt rõ ràng sự khác biệt về cao độ giữa các nốt khác nhautính từUnable to clearly distinguish the difference in pitch between different notes.
- Có khả năng thưởng thức âm nhạc rất ít hoặc nông cạn hoặc tầm thường, có hoặc không có do điếc âm thanhtính từHaving little or a shallow or banal appreciation of music, whether or not as a result of tone deafness.
- Mất liên lạc với kinh nghiệm của người bình thườngtính từOut of touch with the experience of ordinary people.
- Vô cảm, phản cảm do không để ý tới bối cảnh xã hội hiện tạitính từInsensitive and offensive as a result of not noticing the current social context.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tone-deafDạng gốc (base form)
- more tone-deafSo sánh hơn (comparative)
- most tone-deafSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tone-deaflytrạng từ | trạng từ | Một cách điếc tai |
| tone-deafnessdanh từ | danh từ | Không thể nhận biết và khớp các cao độ |
Xuất hiện ở từ khác
- musicaltrái nghĩamất cảm âm, không có năng khiếu âm nhạc
Họ từ (word family)
Từ liên quan (related word)
Ví dụ
- , .
- official's clerk’s .
- , “” ; . , , .