Danish
danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tiếng Đan-mạchdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The language of Danes and Denmark.
- Tên namdanh từ riêngA male given name.
- Về hoặc liên quan đến Đan Mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Denmark.
- Người Đan Mạch, người bản địa Đan Mạchdanh từDanes, natives of Denmark.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DanishDạng gốc (base form)
- DanishesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Danish West Indiesdanh từ riêng | danh từ riêng | Là thuộc địa cũ của Đan Mạch ở Caribe, được đặt tên như vậy cho đến khi được bán cho Hoa Kỳ vào năm 1917, kể từ khi nó được gọi là Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ |
| Danish Reddanh từ | danh từ | Con bò thuộc giống bò sữa lớn có nguồn gốc từ Đan Mạch, có màu đỏ đặc |
| Danish dogdanh từ | danh từ | Người Đan Mạch vĩ đại |
| Old Danishdanh từ riêng | danh từ riêng | Phương ngữ Đông Bắc Âu cổ (đôi khi cũng được coi là một ngôn ngữ riêng biệt, một số tên khác cũng được sử dụng) được nói từ thế kỷ 9 đến thế kỷ 11 ở Đan Mạch |
| Danish oildanh từ | danh từ | Dầu hoàn thiện gỗ, được làm từ dầu tung hoặc dầu hạt lanh polyme hóa |
| Danish axedanh từ | danh từ | Rìu Đan Mạch |
| Danish crowdanh từ | danh từ | Con quạ trùm đầu, Corvus cornix |
| Danish bluedanh từ | danh từ | Loại phô mai có gân xanh đậm có nguồn gốc từ Đan Mạch |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Đặc điểm của một người tên Dan
- không so sánh (not comparable)Characteristic of someone named Dan.
Ví dụ
- country’s 2021, .
- , , , , .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Danish- DanishaTên riêng dành cho nữ có nguồn gốc từ một loại tiền đúc, được người Mỹ gốc Phi sử dụngdanh từ riêng
- DanishmanLà người bản địa hoặc cư dân của Đan Mạchdanh từ
- DanishmendNgười sáng lập triều đại Danishmendiddanh từ riêng, tính từ, danh từ
- DanishnessPhẩm chất hoặc trạng thái của người Đan Mạchdanh từ
Từ liên quan (related word)