Dịch

Danish

danh từ riêng (proper noun)tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Tiếng Đan-mạchdanh từ riêngkhông đếm được (uncountable)The language of Danes and Denmark.
  2. Tên namdanh từ riêngA male given name.
  3. Về hoặc liên quan đến Đan Mạchtính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Denmark.
  4. Người Đan Mạch, người bản địa Đan Mạchdanh từDanes, natives of Denmark.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. DanishDạng gốc (base form)
  2. DanishesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Danish West Indiesdanh từ riêngLà thuộc địa cũ của Đan Mạch ở Caribe, được đặt tên như vậy cho đến khi được bán cho Hoa Kỳ vào năm 1917, kể từ khi nó được gọi là Quần đảo Virgin thuộc Hoa Kỳ
Danish Reddanh từCon bò thuộc giống bò sữa lớn có nguồn gốc từ Đan Mạch, có màu đỏ đặc
Danish dogdanh từNgười Đan Mạch vĩ đại
Old Danishdanh từ riêngPhương ngữ Đông Bắc Âu cổ (đôi khi cũng được coi là một ngôn ngữ riêng biệt, một số tên khác cũng được sử dụng) được nói từ thế kỷ 9 đến thế kỷ 11 ở Đan Mạch
Danish oildanh từDầu hoàn thiện gỗ, được làm từ dầu tung hoặc dầu hạt lanh polyme hóa
Danish axedanh từRìu Đan Mạch
Danish crowdanh từCon quạ trùm đầu, Corvus cornix
Danish bluedanh từLoại phô mai có gân xanh đậm có nguồn gốc từ Đan Mạch

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Đặc điểm của một người tên Dan
  1. không so sánh (not comparable)Characteristic of someone named Dan.

Ví dụ

  • country’s 2021, .
  • , , , , .
  • .

Nguồn gốc (etymology)

danh từ riêng, tính từ, danh từ

Dane-ish

  1. từ tiếng Anh trung đạiDenish
  2. từ tiếng Anh cổDenisċ“Danish”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*daniskaz
danh từ riêng
  1. mượn từ tiếng Urduدَانِشdāniś
  2. từ tiếng Ba Tư cổ điểnدَانِشdāniš
tính từ

Dan-ish

AI