Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Tên nam Dandanh từ riêngA male given name from Hebrew.
- Tên nữ Dandanh từ riêngA diminutive of the female given name Danielle.
- Họ Dandanh từ riêngA surname.
- Đandanh từ riêngThe fifth son of Jacob and Bilhah (who was Rachel's handmaid).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DanDạng gốc (base form)
- DansSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Dan.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Daniel |
| -danhậu tố | hậu tố | Dùng để tạo thành tên của dẫn xuất pimobendan dùng làm thuốc kích thích tim |
| dan daydanh từ | danh từ | Là loại đàn ba dây, thân gỗ hình thang rỗng, lưng hở, cổ rất dài, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam (đặc biệt là ca trù) |
| Dan Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Con sông ở Bắc Carolina và Virginia, Hoa Kỳ |
| fancy Dandanh từ | danh từ | Cuộc trình diễn; một người có phong cách nhưng thiếu kỹ năng hoặc chất lượng thực sự |
| dan tatdanh từ | danh từ | Loại bánh trứng Trung Quốc |
| dan ty badanh từ | danh từ | Loại đàn gảy bốn dây, cổ dài, thân hình quả lê, có nguồn gốc từ âm nhạc truyền thống Việt Nam |
| Dan Tuckerdanh từ | danh từ | Điệu múa dân gian của Mỹ, trong đó một người đàn ông ở giữa chọn bạn nhảy và nhảy với cô ấy trước khi tham gia lại vào vòng tròn các vũ công |
5 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 5
Tên nam Dan
- A diminutive of the male given name Daniel.
Họ từ (word family)
cùng gốc DanNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do TháiדָּןDan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- Hai's .Anh trai của Hai có mở một tiệm phở ở Đan Phượng.
- .Tôi đã bảo Dan cho tôi mượn một cái cà vạt.
- , , [] Paille’s [] Girardi’s , .