Nghĩa chính
- Thuộc dòng dõi Đan, con trai thứ năm của Gia-cópdanh từA descendant of Dan, fifth son of Jacob.
- Hậu duệ hoặc thành viên của bộ tộc Dandanh từA descendant or member of the tribe of Dan.
- Thành viên của nhóm cảnh vệ huynh đệ được thành lập bởi các thành viên của Các Thánh Hữu Ngày Sau vào những năm 1830danh từA member of a fraternal vigilante group founded by members of the Latter Day Saints in the 1830s.
- Liên quan đến Dan, hoặc về chi tộc Dantính từkhông so sánh (not comparable)Of or pertaining to Dan, or to the tribe of Dan.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- DaniteDạng gốc (base form)
- DanitesSố nhiều (plural)