Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Tên nam trong Kinh Thánhdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)First son of Jacob, by his wife Leah.
- Tên nam gốc Do Tháidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name from Hebrew.
- Họ ngườidanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname transferred from the given name
- Bánh mì kẹp bò muốidanh từA grilled or toasted sandwich made with corned beef, sauerkraut, Swiss cheese, and either Russian dressing or Thousand Island dressing.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- ReubenDạng gốc (base form)
- ReubensSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cape Cod Reubendanh từ | danh từ | Loại bánh sandwich tương tự như Reuben với cá chiên thay vì thịt bò muối |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Danh từ (noun) 1
Dạng rút gọn của Reuben College
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dạng rút gọn của Reuben College, OxfordEllipsis of Reuben College, Oxford.
Họ từ (word family)
cùng gốc ReubenNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Do Tháiרְאוּבֵןr'uvén