Nghĩa chính
- Áo choàng cưỡi ngựa, áo cưỡi ngựa nữdanh từA woman's riding habit worn in the 18th century with a long cape and buttons running down the front.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- josephDạng gốc (base form)
- josephsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| St. Josephdanh từ riêng | danh từ riêng | Thánh Giuse, chồng của Thánh Maria và là cha hợp pháp của Chúa Giêsu |
| Joseph Citydanh từ riêng | danh từ riêng | Địa điểm được chỉ định điều tra dân số ở Quận Navajo, Arizona, Hoa Kỳ |
| Saint Josephdanh từ riêng | danh từ riêng | Thánh Giuse, chồng của Thánh Maria và là cha hợp pháp của Chúa Giêsu |
| Mary-and-Josephdanh từ | danh từ | Cây phổi cỏ |
| Joseph-and-Marydanh từ | danh từ | Cây phổi cỏ |
| St. Joseph Riverdanh từ riêng | danh từ riêng | Tên hai con sông ở Michigan, Mỹ |
| St. Joseph Countydanh từ riêng | danh từ riêng | Một trong 92 quận ở Indiana, Hoa Kỳ. Quận lỵ: South Bend. Được đặt theo tên sông St. Joseph |
| Saint Joseph Villagedanh từ riêng | danh từ riêng | Barangay ở Baguio, Benguet, Philippines |
Họ từ (word family)
cùng gốc josephNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy đã quên mất Joseph.
- .Anna muốn hẹn hò với Joseph.
- .Joseph đã trốn sang Ai Cập.