Cure
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Họ Curedanh từ riêngA surname.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CureDạng gốc (base form)
- CuresSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)cure cancerLàm điều không tưởngcure for cancerBước đột phá hoặc thành tựu cuối cùng trong bất kỳ lĩnh vực đầy thử thách nào, tượng trưng cho một giải pháp mang tính biến đổi, khó nắm bắt cho một vấn đề dường như không thể vượt qua, Chén Thánhcure-allThuốc bách bệnhthe cure is worse than the diseaseViệc điều trị y tế cho một căn bệnh tạo ra kết quả thực sự tồi tệ hơn căn bệnh đó (hoặc đe dọa đến rủi ro không thể bỏ qua khi làm như vậy), đặc biệt là thông qua các tác dụng phụLa CureNgôi làng ở biên giới giữa Thụy Sĩ và Pháp, với phần lớn thuộc đô thị Saint-Cergue, bang Vaud, Thụy Sĩ và phần còn lại ở xã Les Rousses, tỉnh Jura, vùng Bourgogne-Franche-Comté, Phápdry-cureMuối khô, sấy khô (thịt... )
Ví dụ
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc Cure- curedQuá khứ và phân từ quá khứ của cuređộng từB2
- CureteKorybantdanh từ
- CUREUSTạp chí học thuật có nội dung phải trải qua quá trình bình duyệt độc lập trước khi xuất bảndanh từ riêng
- curebieNgười mong muốn chữa khỏi một tình trạng (chẳng hạn như chứng tự kỷ) có thể được coi là một trạng thái tồn tại thay thế có thể chấp nhận đượcdanh từ