Core
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nữ thần Koredanh từ riêngThe birth name of Persephone/Proserpina, the queen of the Underworld/Hades, and goddess of the seasons and of vegetation. She is the daughter of Zeus and Demeter, and the wife of Hades.
- Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
- Họ ngườidanh từ riêngA surname.
- Khu dân cư Coredanh từ riêngA neighbourhood of San Diego, California, United States.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to the corecụm giới từ | cụm giới từ | Hoàn toàn, đến tận bản chất của mỗi người |
| apple coredanh từ | danh từ | Phần giữa của quả táo chứa hạt và nơi gắn cuống (và đầu đối diện). Đặc biệt là phần còn lại sau khi đã ăn hết phần chính của quả |
| outer coredanh từ | danh từ | Vật chất lỏng nóng được tìm thấy gần trung tâm của một số hành tinh, khác biệt với lõi rắn bên trong |
| core drilldanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để lấy mẫu vật liệu hình trụ để kiểm tra |
| core sampledanh từ | danh từ | Phần hình trụ của một chất xuất hiện tự nhiên, thường thu được bằng cách khoan vào chất đó, ví dụ như trầm tích hoặc đá, bằng máy khoan lõi |
| core businessdanh từ | danh từ | Hoạt động kinh doanh cốt lõi |
| core inflationdanh từ | danh từ | Lạm phát không bao gồm việc tăng hoặc giảm giá ở một số lĩnh vực nhất thời (thường là lương thực và năng lượng) |
| core temperaturedanh từ | danh từ | Nhiệt độ hoạt động của một sinh vật, đặc biệt là ở các cấu trúc sâu của cơ thể như gan, so với nhiệt độ của các mô ngoại vi |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Core
- An unincorporated community in Monongalia County, West Virginia, United States.
Họ từ (word family)
cùng gốc CoreNguồn gốc (etymology)
danh từ riêng
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổκόρηkórē“maiden”
danh từ riêng
- mượn từ tiếng PhápCoré