Dịch

Core

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Nữ thần Koredanh từ riêngThe birth name of Persephone/Proserpina, the queen of the Underworld/Hades, and goddess of the seasons and of vegetation. She is the daughter of Zeus and Demeter, and the wife of Hades.
  2. Tên riêng nữdanh từ riêngA female given name from Ancient Greek.
  3. Họ ngườidanh từ riêngA surname.
  4. Khu dân cư Coredanh từ riêngA neighbourhood of San Diego, California, United States.

Cụm từ (phrase)

to the corecụm giới từHoàn toàn, đến tận bản chất của mỗi người
apple coredanh từPhần giữa của quả táo chứa hạt và nơi gắn cuống (và đầu đối diện). Đặc biệt là phần còn lại sau khi đã ăn hết phần chính của quả
outer coredanh từVật chất lỏng nóng được tìm thấy gần trung tâm của một số hành tinh, khác biệt với lõi rắn bên trong
core drilldanh từThiết bị dùng để lấy mẫu vật liệu hình trụ để kiểm tra
core sampledanh từPhần hình trụ của một chất xuất hiện tự nhiên, thường thu được bằng cách khoan vào chất đó, ví dụ như trầm tích hoặc đá, bằng máy khoan lõi
core businessdanh từHoạt động kinh doanh cốt lõi
core inflationdanh từLạm phát không bao gồm việc tăng hoặc giảm giá ở một số lĩnh vực nhất thời (thường là lương thực và năng lượng)
core temperaturedanh từNhiệt độ hoạt động của một sinh vật, đặc biệt là ở các cấu trúc sâu của cơ thể như gan, so với nhiệt độ của các mô ngoại vi

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Core
  1. An unincorporated community in Monongalia County, West Virginia, United States.

AI