Dịch

Charlie

danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈtʃɑɹli/CAnguồn

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Charlie (tên riêng nam)danh từ riêngA diminutive of the male given name Charles; also used as a formal given name.
  2. Charlie (tên riêng nữ)danh từ riêngA diminutive of the female given names Charlotte or Charlene, also used as a formal given name, although less common than the male name.
  3. Cáo Charliedanh từ riêngA name for a fox in fables and folk literature.
  4. Từ đại diện chữ cái C trong vô tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)radiotelephony clear-code word for the letter C.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. CharlieDạng gốc (base form)
  2. CharliesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Charlie bardanh từThanh dọc được bố trí theo nhóm để phân tách ánh sáng từ nguồn sáng
Uncle Charliedanh từĐường cong
cheap Charliedanh từKẻ keo kiệt
Charlie Nobledanh từPhễu để xả khói từ bếp
Tail End Charliedanh từChiếc máy bay cuối cùng trong đội hình
good-time Charliedanh từNgười đàn ông vui vẻ, vô tư và vui vẻ
Regulation Charliedanh từNgười thực thi nghiêm túc mọi quy tắc, không có ngoại lệ
Charlie Brown treedanh từTheo tiêu chuẩn thông thường, một cây thông Noel được coi là kém hấp dẫn và không được ưa chuộng, thường nhỏ và thưa thớt

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Việt Cộng
  1. không đếm được (uncountable)Việt Cộng, kẻ thùThe Vietcong (Victor Charlie); (by extension, sometimes) any enemy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • , , .
  • ' ?' '. , . , , .'
  • , ? .

AI