Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Charlie (tên riêng nam)danh từ riêngA diminutive of the male given name Charles; also used as a formal given name.
- Charlie (tên riêng nữ)danh từ riêngA diminutive of the female given names Charlotte or Charlene, also used as a formal given name, although less common than the male name.
- Cáo Charliedanh từ riêngA name for a fox in fables and folk literature.
- Từ đại diện chữ cái C trong vô tuyếndanh từkhông đếm được (uncountable)radiotelephony clear-code word for the letter C.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CharlieDạng gốc (base form)
- CharliesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Charlie bardanh từ | danh từ | Thanh dọc được bố trí theo nhóm để phân tách ánh sáng từ nguồn sáng |
| Uncle Charliedanh từ | danh từ | Đường cong |
| cheap Charliedanh từ | danh từ | Kẻ keo kiệt |
| Charlie Nobledanh từ | danh từ | Phễu để xả khói từ bếp |
| Tail End Charliedanh từ | danh từ | Chiếc máy bay cuối cùng trong đội hình |
| good-time Charliedanh từ | danh từ | Người đàn ông vui vẻ, vô tư và vui vẻ |
| Regulation Charliedanh từ | danh từ | Người thực thi nghiêm túc mọi quy tắc, không có ngoại lệ |
| Charlie Brown treedanh từ | danh từ | Theo tiêu chuẩn thông thường, một cây thông Noel được coi là kém hấp dẫn và không được ưa chuộng, thường nhỏ và thưa thớt |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 7
Việt Cộng
- không đếm được (uncountable)Việt Cộng, kẻ thùThe Vietcong (Victor Charlie); (by extension, sometimes) any enemy.
Họ từ (word family)
cùng gốc Charlie- CharlieCardThẻ thông minh có giá trị được lưu trữ được hành khách sử dụng để thanh toán tiền vé tại Cơ quan Vận tải Vịnh Massachusettsdanh từ
- CharlieplexĐiều khiển (một hệ thống) bằng Charlieplexingđộng từ
- CharlieplexingKỹ thuật điều khiển màn hình ghép kênh trong đó tương đối ít chân I/O trên bộ vi điều khiển được sử dụng để điều khiển một dãy đèn LED. Nó dựa trên logic ba trạng tháidanh từ
- CharleighTên riêng dành cho nữdanh từ riêng
Ví dụ
- , , .
- ' ?' '. , . , , .'
- , ? .