Dịch

Charlieplexing

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kỹ thuật điều khiển màn hình ghép kênh trong đó tương đối ít chân I/O trên bộ vi điều khiển được sử dụng để điều khiển một dãy đèn LED. Nó dựa trên logic ba trạng tháidanh từkhông đếm được (uncountable)A technique for driving a multiplexed display in which relatively few I/O pins on a microcontroller are used to drive an array of LEDs. It is based on tristate logic.

Nguồn gốc (etymology)

AI