Cash
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Họ người có nguồn gốc từ nghề nghiệpdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname originating as an occupation.
- Tên riêng nam giới bắt nguồn từ họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A male given name transferred from the surname.
- Thành phố nhỏ thuộc hạt Craighead, bang Arkansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Craighead County, Arkansas; a corruption of Cache River.
- Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Gordon, bang Georgiadanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Gordon County, Georgia, named after a sign "Cash or nothing".
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- CashDạng gốc (base form)
- CashesSố nhiều (plural)
Cụm động từ (phrasal verb)
4 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 4
Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Hart
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Cộng đồng chưa hợp nhất thuộc hạt Hart, bang KentuckyAn unincorporated community in Hart County, Kentucky, named after a postmaster.
Ví dụ
- ( mother's , ) .
Họ từ (word family)
cùng gốc CashNgôn ngữ khác
Tiếng Trung