Dịch

cashed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Cạn kiệt, hết sạch, rỗngtính từExhausted or used up; finished, empty.

Họ từ (word family)

cùng gốc cashed

Ví dụ

  • .Cái bát đó đã dùng hết sạch rồi.
  • .Leonid đã đổi phỉnh ra tiền mặt.
  • Layla's .Sami đã đổi séc của Layla thành tiền mặt.

AI