cashed
C1tính từ (adjective)
AUnguồn
Nghĩa chính
- Cạn kiệt, hết sạch, rỗngtính từExhausted or used up; finished, empty.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cashedDạng gốc (base form)
- more cashedSo sánh hơn (comparative)
- most cashedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Họ từ (word family)
cùng gốc cashedVí dụ
- .Cái bát đó đã dùng hết sạch rồi.
- .Leonid đã đổi phỉnh ra tiền mặt.
- Layla's .Sami đã đổi séc của Layla thành tiền mặt.