Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
uncashed
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Chưa chuyển thành tiền mặt
tính từ
không so sánh
(not comparable)
Not presented for payment; unredeemed.
Nguồn gốc
(etymology)
un-
+
cashed
Ví dụ
He
had
the
sympathy
of
Einstein
and
Richard
Feynman
but
somehow
always
orbited
outside
the
action
—
his
work
,
Wolfgang
Pauli
once
said
,
like
an
uncashed
check
.
AI
1
Chưa chuyển thành tiền mặt
1
Chưa chuyển thành tiền mặt
1
Chưa chuyển thành tiền mặt