cashed up
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Giàu có; có thu nhập cao; đột nhiên sở hữu một số tiền lớntính từRich; having a high income; suddenly in possession of a large amount of money.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cashed upDạng gốc (base form)
- more cashed upSo sánh hơn (comparative)
- most cashed upSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cashed-up bogandanh từ | danh từ | Là người chất phác hoặc thuộc tầng lớp thấp hơn nhưng có mức lương cao, tiêu tiền vào những món đồ hào nhoáng, rác rưởi để thực hiện khát vọng có địa vị xã hội cao hơn. Định kiến bao gồm việc có lời nói và cách cư xử được coi là biểu thị trình độ học vấn kém và sự nuôi dạy vô văn hóa, điều này được phản ánh qua sở thích và lối sống không tốt của họ |