CREEP
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Từ viết tắt của Ủy ban tái bầu Tổng thống, vốn đã gây quỹ cho chiến dịch tái tranh cử của Richard Nixon năm 1972.danh từ riêngAcronym of Committee to Re-elect the President, which raised money for Richard Nixon's campaign for 1972 reelection.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
- CREEPupNhích dần lên
- CREEPup onLén lút đến gần ai đó để làm họ giật mình; làm ai đó giật mình bằng cách bò lên phía sau họ
- CREEPonTheo dõi một cách bí mật và đáng sợ; rình rập
- CREEPinLen lỏi vào
- CREEPoutLàm (ai đó) khó chịu hoặc sợ hãi; khiến (ai đó) nổi da gà
Cụm từ khác (phrase)mission creepSự mở rộng dần mục tiêutip creepĐồng nghĩa với tipflationsoil creepLeo dốctext creepQuá trình trong đó một tác phẩm nghệ thuật (ví dụ: trò chơi điện tử) trở nên chứa quá nhiều văn bản hoặc chữ viết, ví dụ: để trình bày truyền thuyết về tác phẩmcreep-shameLàm ai đó xấu hổ bằng cách mô tả họ như một kẻ đáng sợscope creepSự phình phạm vi dự án