Dịch

CORE

danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Trách nhiệm doanh nghiệpdanh từAcronym of corporate responsibility.
  2. Đại hội Bình đẳng Chủng tộcdanh từ riêngAcronym of Congress of Racial Equality.
  3. Trung tâm Nghiên cứu Vận trù học và Kinh tế lượngdanh từ riêngAcronym of Center for Operations Research and Econometrics
  4. Hiệp hội Nghiên cứu và Giáo dục Hải dương họcdanh từ riêngAcronym of Consortium for Oceanographic Research and Education.

Cụm từ (phrase)

to the corecụm giới từHoàn toàn, đến tận bản chất của mỗi người
apple coredanh từPhần giữa của quả táo chứa hạt và nơi gắn cuống (và đầu đối diện). Đặc biệt là phần còn lại sau khi đã ăn hết phần chính của quả
outer coredanh từVật chất lỏng nóng được tìm thấy gần trung tâm của một số hành tinh, khác biệt với lõi rắn bên trong
core drilldanh từThiết bị dùng để lấy mẫu vật liệu hình trụ để kiểm tra
core sampledanh từPhần hình trụ của một chất xuất hiện tự nhiên, thường thu được bằng cách khoan vào chất đó, ví dụ như trầm tích hoặc đá, bằng máy khoan lõi
core businessdanh từHoạt động kinh doanh cốt lõi
core inflationdanh từLạm phát không bao gồm việc tăng hoặc giảm giá ở một số lĩnh vực nhất thời (thường là lương thực và năng lượng)
core temperaturedanh từNhiệt độ hoạt động của một sinh vật, đặc biệt là ở các cấu trúc sâu của cơ thể như gan, so với nhiệt độ của các mô ngoại vi

2 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 2
Hội đồng Giáo dục Phục hồi Chức năng
  1. Acronym of Council on Rehabilitation Education.

AI