CORE
danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Trách nhiệm doanh nghiệpdanh từAcronym of corporate responsibility.
- Đại hội Bình đẳng Chủng tộcdanh từ riêngAcronym of Congress of Racial Equality.
- Trung tâm Nghiên cứu Vận trù học và Kinh tế lượngdanh từ riêngAcronym of Center for Operations Research and Econometrics
- Hiệp hội Nghiên cứu và Giáo dục Hải dương họcdanh từ riêngAcronym of Consortium for Oceanographic Research and Education.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| to the corecụm giới từ | cụm giới từ | Hoàn toàn, đến tận bản chất của mỗi người |
| apple coredanh từ | danh từ | Phần giữa của quả táo chứa hạt và nơi gắn cuống (và đầu đối diện). Đặc biệt là phần còn lại sau khi đã ăn hết phần chính của quả |
| outer coredanh từ | danh từ | Vật chất lỏng nóng được tìm thấy gần trung tâm của một số hành tinh, khác biệt với lõi rắn bên trong |
| core drilldanh từ | danh từ | Thiết bị dùng để lấy mẫu vật liệu hình trụ để kiểm tra |
| core sampledanh từ | danh từ | Phần hình trụ của một chất xuất hiện tự nhiên, thường thu được bằng cách khoan vào chất đó, ví dụ như trầm tích hoặc đá, bằng máy khoan lõi |
| core businessdanh từ | danh từ | Hoạt động kinh doanh cốt lõi |
| core inflationdanh từ | danh từ | Lạm phát không bao gồm việc tăng hoặc giảm giá ở một số lĩnh vực nhất thời (thường là lương thực và năng lượng) |
| core temperaturedanh từ | danh từ | Nhiệt độ hoạt động của một sinh vật, đặc biệt là ở các cấu trúc sâu của cơ thể như gan, so với nhiệt độ của các mô ngoại vi |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Hội đồng Giáo dục Phục hồi Chức năng
- Acronym of Council on Rehabilitation Education.
Họ từ (word family)
cùng gốc CORENgôn ngữ khác
Ví dụ
- “ 125 , .”