Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Cụm từ
CHARGE
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Hội chứng CHARGE
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Ellipsis of CHARGE syndrome.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
CHARGE association
Cụm động từ
(phrasal verb)
Cả 12 cụm từ
CHARGE
up
Sạc lại
Cụm từ khác
(phrase)
in charge
Phụ trách, chịu trách nhiệm
take charge
Đảm nhận, chịu trách nhiệm, nắm quyền điều hành
service charge
Phí dịch vụ
free of charge
Miễn phí
electric charge
Điện tích
how much do you charge
Giá dịch vụ bao nhiêu, tính phí bao nhiêu
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
攻击
gōng jī
Xông vào đánh, lao vào tấn công
Tiếng Tây Ban Nha
cargo
giống đực
Gánh nặng, trách nhiệm
figura
giống cái
Họa tiết huy hiệu
carga
giống cái
Điện tích
Họ từ
(word family)
cùng gốc
CHARGE
charge
s
Số nhiều của charge
danh từ, động từ
A2
charge
d
Căng thẳng, đầy kịch tính
tính từ, động từ
A2
charge
rs
Số nhiều của charger
danh từ
B2
charge
r
Ngựa chiến
danh từ
B2
Xem thêm 7 từ
AI
1
Hội chứng CHARGE
1
Hội chứng CHARGE
1
Hội chứng CHARGE