Dịch

in charge

cụm giới từ (prepositional phrase)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phụ trách, chịu trách nhiệmcụm giới từHaving the responsibility of leading or overseeing.
  2. Phụ trách, chỉ huy, nắm quyềncụm giới từHaving the power of command or control.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

1 nghĩa khác

Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Phụ trách
  1. Phụ trách, quản lý, chỉ huyIn the care, custody or command (of someone).

Ví dụ

  • .Mình không phụ trách việc gì cả.
  • .Tôi đang phụ trách
  • .

AI