in charge
cụm giới từ (prepositional phrase)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phụ trách, chịu trách nhiệmcụm giới từHaving the responsibility of leading or overseeing.
- Phụ trách, chỉ huy, nắm quyềncụm giới từHaving the power of command or control.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)large and in chargeThống trị hoặc kiểm soát tình huống bằng sự tự tin và tự tinwho died and left you in chargeCâu trả lời mỉa mai đối với ai đó đang đảm nhận một vị trí quyền lực mà họ không giành đượctake in chargeBắt, bắt giambe in charge ofPhụ trách việc gìthe officer in chargeSĩ quan chỉ huy, sĩ quan thường trực
1 nghĩa khác
Cụm giới từ (prepositional phrase) 1
Phụ trách
- Phụ trách, quản lý, chỉ huyIn the care, custody or command (of someone).
Xuất hiện ở từ khác
- 负责Tiếng Trungtương đương
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- .Mình không phụ trách việc gì cả.
- .Tôi đang phụ trách
- .