in charge of
giới từ (preposition)
Nghĩa chính
- Chịu trách nhiệm, phụ tráchgiới từresponsible for managing or supervising
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| be in charge of | Phụ trách việc gì |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Anh ấy phụ trách phòng marketing.