Brit
danh từ (noun)tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Người Anhdanh từA British person.
- A Brit Award, giải thưởng dành cho các nhạc sĩ ở Anhdanh từA Brit Award, a prize for musicians in Britain.
- Viết tắt của Britishtính từAbbreviation of British.
- Viết tắt của Britaindanh từ riêngAbbreviation of Britain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Brit.danh từ riêng, tính từ | danh từ riêng, tính từ | Viết tắt của Britain |
| Brit-tiền tố | tiền tố | Người Anh |
| brit bendanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brit shalom |
| Brit Litdanh từ | danh từ | Văn học Anh, đặc biệt là một lớp học ở trường trung học |
| Gr. Brit.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Great Britain |
| Gt. Brit.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Great Britain |
| Brit Britdanh từ riêng | danh từ riêng | Địa phương ở Shire of Southern Grampians, tây nam Victoria, Australia |
| alternative britdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với brit shalom |
2 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 2
Viết tắt của British English
- Abbreviation of British English.
Họ từ (word family)
cùng gốc BritNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Ví dụ
- . . .; Brit's , , , ; […]
- : .
- 34 (, ) ; : ; : , , ; : , , , , US-Brit , , , Atroc-Conc, , , , ; : , ?.