Nghĩa chính
- Tên con gáidanh từ riêngA female given name transferred from the place name, variant of Brittany.
- Biadanh từA beer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BritneyDạng gốc (base form)
- BritneysSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Britney Spearsdanh từ | danh từ | Người giống với hình ảnh của Britney Spears, điển hình là tính cách hời hợt, giả tạo ngây thơ |
Họ từ (word family)
cùng gốc BritneyVí dụ
- , ', ,' , ' , !' , .Tôi kiểu, 'Ơ, xin lỗi nhé,' rồi gật đầu về phía cửa nhà vệ sinh và bảo, 'Vào bia, ra bia!' Như tôi đã nói, tối nay tôi săn lùng mấy chai bia khá ráo riết.
- .Bạn gái anh ấy trông giống Britney Spears.
- ?Britney Spears đâu rồi?