Dịch

Britney

C2danh từ riêng (proper noun)danh từ (noun)
US/ˈbɹitˌni/AUnguồn

Nghĩa chính

  1. Tên con gáidanh từ riêngA female given name transferred from the place name, variant of Brittany.
  2. Biadanh từA beer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BritneyDạng gốc (base form)
  2. BritneysSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Britney Spearsdanh từNgười giống với hình ảnh của Britney Spears, điển hình là tính cách hời hợt, giả tạo ngây thơ

Ví dụ

  • , ', ,' , ' , !' , .Tôi kiểu, 'Ơ, xin lỗi nhé,' rồi gật đầu về phía cửa nhà vệ sinh và bảo, 'Vào bia, ra bia!' Như tôi đã nói, tối nay tôi săn lùng mấy chai bia khá ráo riết.
  • .Bạn gái anh ấy trông giống Britney Spears.
  • ?Britney Spears đâu rồi?

AI