Dịch

Bonus

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Bonusdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
  2. Bonusdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Butler County, Pennsylvania, United States.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. BonusDạng gốc (base form)
  2. BonusesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

signing bonusdanh từĐồng nghĩa với sign-on bonus
non-bonustính từKhông liên quan đến hoặc nhận được bằng tiền thưởng
bonus daddanh từĐồng nghĩa với bonus father
bonus momdanh từĐồng nghĩa với bonus mother
Bonus Armydanh từ riêngTập hợp các cựu chiến binh Thế chiến thứ nhất của Hoa Kỳ, gia đình của họ và các nhóm liên kết đã tụ tập tại Washington, D.C., vào mùa hè năm 1932 để yêu cầu đổi lại chứng chỉ dịch vụ của họ bằng tiền mặt
bonus-lesstính từThiếu tiền thưởng
baby bonusdanh từKhoản tín dụng hoặc khoản thanh toán thuế cho các gia đình có trẻ em do chính phủ một số quốc gia (bao gồm cả Canada và Úc) cung cấp
bonus holedanh từÂm hộ hoặc âm đạo của người chuyển giới nam

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Bonus
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)An unincorporated community in Wharton County, Texas, United States.

AI