Nghĩa chính
- Khoản tín dụng hoặc khoản thanh toán thuế cho các gia đình có trẻ em do chính phủ một số quốc gia (bao gồm cả Canada và Úc) cung cấpdanh từA tax credit or payment to families with children, offered by the governments of some countries (including Canada and Australia).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- baby bonusDạng gốc (base form)
- baby bonusesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- , " " , .