Dịch

Beard

danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Họ Bearddanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
  2. Cộng đồng Bearddanh từ riêngAn unincorporated community in Warren Township, Clinton County, Indiana, United States.
  3. Ngoại ô Bearddanh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia, named after ex-convict Timothy Beard.

Cụm từ (phrase)

sea bearddanh từLoài bryozoan thuộc địa của loài Amathia verticillata
beard oildanh từSản phẩm mỹ phẩm dùng để dưỡng ẩm cho râu và vùng da bên dưới
beard cutdanh từViệc cắt tỉa râu, đặc biệt là do thợ cắt tóc thực hiện
beard treedanh từCây phỉ
beard hairdanh từTóc tạo nên bộ râu
beard-seconddanh từĐơn vị đo chiều dài bằng khoảng cách râu mọc trong một giây: được định nghĩa là bằng 5 nm, một số người cho rằng nó bằng 10 nm
old man's bearddanh từChionanthus virginicus, một loại cây nhỏ; cây viền
beard kitdanh từBộ sản phẩm và công cụ chải chuốt được thiết kế để hỗ trợ việc chăm sóc và bảo dưỡng râu trên khuôn mặt

1 nghĩa khác

Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Beard
  1. An unincorporated community in Pocahontas County, West Virginia, United States, named after Josiah Beard.

AI