Beard
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Họ Bearddanh từ riêngA surname transferred from the nickname.
- Cộng đồng Bearddanh từ riêngAn unincorporated community in Warren Township, Clinton County, Indiana, United States.
- Ngoại ô Bearddanh từ riêngA suburb of Canberra, Australian Capital Territory, Australia, named after ex-convict Timothy Beard.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea bearddanh từ | danh từ | Loài bryozoan thuộc địa của loài Amathia verticillata |
| beard oildanh từ | danh từ | Sản phẩm mỹ phẩm dùng để dưỡng ẩm cho râu và vùng da bên dưới |
| beard cutdanh từ | danh từ | Việc cắt tỉa râu, đặc biệt là do thợ cắt tóc thực hiện |
| beard treedanh từ | danh từ | Cây phỉ |
| beard hairdanh từ | danh từ | Tóc tạo nên bộ râu |
| beard-seconddanh từ | danh từ | Đơn vị đo chiều dài bằng khoảng cách râu mọc trong một giây: được định nghĩa là bằng 5 nm, một số người cho rằng nó bằng 10 nm |
| old man's bearddanh từ | danh từ | Chionanthus virginicus, một loại cây nhỏ; cây viền |
| beard kitdanh từ | danh từ | Bộ sản phẩm và công cụ chải chuốt được thiết kế để hỗ trợ việc chăm sóc và bảo dưỡng râu trên khuôn mặt |
1 nghĩa khác
Danh từ riêng (proper noun) 1
Cộng đồng Beard
- An unincorporated community in Pocahontas County, West Virginia, United States, named after Josiah Beard.
Họ từ (word family)
cùng gốc BeardNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha