Beardsley
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Một họdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A surname.
- Địa phương ở Sun City West, Quận Maricopa, Arizona, được đặt theo tên của William H. Beardsleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A locality in Sun City West, Maricopa County, Arizona, named after William H. Beardsley.
- Thị trấn ma ở hạt Rawlins, Kansasdanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A ghost town in Rawlins County, Kansas.
- Thành phố nhỏ ở Quận Big Stone, Minnesota, được đặt theo tên của W. W. Beardsleydanh từ riêngđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A minor city in Big Stone County, Minnesota, named after W. W. Beardsley.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- BeardsleyDạng gốc (base form)
- BeardsleysSố nhiều (plural)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc Beardsley- BeardsleyanLiên quan đến Aubrey Beardsley (1872–1898), họa sĩ và tác giả người Anh, người có những bức vẽ bằng mực đen nhấn mạnh đến sự kỳ cục, suy đồi và khiêu dâmtính từ
- BeardsleyesqueGợi nhớ phong cách nghệ thuật của Aubrey Beardsley (1872–1898), họa sĩ và tác giả người Anh, người có những bức vẽ bằng mực đen nhấn mạnh đến sự kỳ cục, suy đồi và khiêu dâmtính từ