BLAST
danh từ riêng (proper noun)
Nghĩa chính
- Thuật toán BLAST, công cụ so đối trình tự sinh họcdanh từ riêngAn algorithm which compares similarities between sequences of nucleotides in nucleic acids or of amino acids in proteins.
Cụm động từ (phrasal verb)
- BLASToffBắt đầu đi lên dưới sức mạnh tên lửa
- BLASTupBắn (ai đó), đặc biệt là giết
- BLASToutPhát nhạc ầm ĩ
Cụm từ khác (phrase)full blastNăng lực hoặc nỗ lực tối đablast from the pastMột cái gì đó hoặc ai đó mà một người đã lâu không gặp gợi lên cảm giác hoài niệm-blastMột tế bào hoặc mô chưa trưởng thànhe-blastPhương pháp tiếp thị gửi e-mail hàng loạt đến toàn bộ danh sách gửi thư hoặc danh sách phân phốion blastỞ trong tình thế xấu hổ vì bị tố cáo hoặc vạch trần công khai, đặc biệt là bị xấu hổ trên mạng xã hộiass-blastQuan hệ tình dục qua đường hậu môn (với ai đó)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung