Dịch

-blast

hậu tố

Nghĩa chính

  1. Một tế bào hoặc mô chưa trưởng thànhhậu tốan immature cell or tissue

Cụm từ (phrase)

e-blastdanh từPhương pháp tiếp thị gửi e-mail hàng loạt đến toàn bộ danh sách gửi thư hoặc danh sách phân phối
ass-blastđộng từQuan hệ tình dục qua đường hậu môn (với ai đó)
fan-blastdanh từVụ nổ do quạt tạo ra, khác với vụ nổ do động cơ thổi tạo ra
-blastichậu tốCó một số lượng hoặc loại phần tử nhất định để hình thành nên các phần tử khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Hy Lạp cổβλᾰστός“germ, sprout”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

AI